Định nghĩa “Ăn cơm trước kẻng”

1/5 - (1 vote)

Nhà ngoại giao định nghĩa:
– “Đó là một mối quan hệ đã đi vào chiều sâu”.
Huấn luyện viên:
– “Đó là việc các vận động viên đã tích cực tham gia thi đấu cọ xát, nâng cao kinh nghiệm”.
Nhân viên điện lực:
– “Đó là việc Công tơ điện bị phá kẹp chì”.
Đầu bếp:
– “Đó là hành động nếm thử một loại món ăn lạ mà trước đó chưa từng nếm”.
Nhà sản xuất xe máy:
– “Đó là thao tác kiểm tra chất lượng sản phẩm tương đương với việc chạy rốt-đa”.

Định nghĩa “Ăn cơm trước kẻng”

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top

DMCA.com Protection Status